Tên tiếng Việt | Trung tâm Phân tích và Thử nghiệm 2 - Vinacontrol | ||
---|---|---|---|
Tên tiếng Anh | Vinacontrol - Testing and Analyzing Center 2 | ||
Cơ quan chủ quản | Công ty cổ phần tập đoàn Vinacontrol | ||
Địa chỉ | |||
Điện thoại | 08 37700922 | Fax | 0837700997 |
labvinacontrol@yahoo.com | Website | www.vinacontrol.com.vn | |
Người đại diện | Phạm Ngọc Dũng ( giám đốc trung tâm) | Người phụ trách | Phạm Ngọc Dũng ( giám đốc trung tâm) |
Đặc trưng hoạt động | Chưa cập nhật | ||
Lĩnh vực thử nghiệm |
- Thử nghiệm Cơ tính - Đo lường - Thử nghiệm Hóa học - Thử nghiệm Sinh học - Quang phổ - Sắc ký - Phân tích, đánh giá Cảm quan - Thử nghiệm Cháy/Nhiệt |
KIM (METAL) - Kim loại - Vật liệu và sản phẩm kim loại |
---|
1. Khoáng kim loại, bột kim loại |
2. Hợp kim sắt, thép |
3. Kim loại và hợp kim màu |
4. Hợp kim không gỉ, bao gồm nikel, crom |
5. Kim loại dạng phôi: thanh, tấm, thỏi |
6. Kim loại chịu lửa, bức xạ |
7. Phủ kim loại |
PHI KIM (NOMET) - Sản phẩm và khoáng sản phi kim loại |
1. Thủy tinh và sản phẩm |
2. Dầu thô, khí thiên nhiên |
3. Sản phẩm lọc dầu, bao gồm vật liệu nhựa đường asphalt; hóa dầu; chất bôi trơn |
4. Đá phiến dầu và cát nhựa đường |
5. Bitum và các vật liệu hữu cơ khác, than, nhựa đường |
6. Xi măng, vật liệu amiăng, bê tông, vôi, thạch cao |
7. Đất, đá, đá lót, cốt liệu, cát |
8. Gốm sứ, đất sét và sản phẩm từ đất sét |
XÂY (CONSTR) – Xây dựng |
1. Vật liệu xây cất bao gồm nền móng |
2. Đường ống, đồ mộc, lót nền, trần, kính, bóng … |
SỢI (FIBER) - Sợi - Sản phẩm dệt và vật liệu sợi |
1. Giấy, bao bì và liên quan |
2. Gỗ xẻ, gỗ, dây thừng, đồ gỗ |
3. Sản phẩm dệt, sản phẩm hoàn tất và áo quần |
HÀNG (MARK) - Sản phẩm thị trường – hàng tiêu dùng và kinh doanh |
1. Hàng hóa tiêu dùng và linh tinh |
HÓA (CHEM) – Hoá và sản phẩm hóa |
1. Phân bón, thức ăn gia súc, thuốc trừ dịch hại |
2. Xà phòng, bột giặt, chất xử lý nước |
3. Dược phẩm |
NÔNG (AGRI) - Sản phẩm nuôi trồng và súc sản (Nông sản, Thực phẩm) |
1. Lâm sản |
2. Súc sản và thủy sản (không có thực phẩm), bao gồm sản phẩm từ da, lông |
3. Thực phẩm |
SINH (BIOMAT) - Vật liệu sinh học và môi trường |
1. Đất, đá trong lĩnh vực môi trường |
2. Nước, nước ngầm, nước thải, tinh khiết cao, ô nhiễm công nghiệp, nhiễm mặn, tái tạo, mưa, bề mặt, nước xử lý |
3. Tiếng ồn, bức xạ, không khí trong nhà và ngoài trời |
PTN (LAB) – Thiết bị PTN, khoa học, y tế |
1. Dụng cụ PTN |
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN |
Tiêu chuẩn Quốc tế ISO |
Tiêu chuẩn ASTM |
Tiêu chuẩn Mỹ EPA |
Tiêu chuẩn Mỹ AOAC |
Tiêu chuẩn Châu Âu EN |
Tiêu chuẩn Anh BS |
Tiêu chuẩn Nhật JIS |
Tiêu chuẩn Quốc tế FAO |
Tiêu chuẩn Quốc tế CODEX |
Tiêu chuẩn Mỹ APHA |
Tiêu chuẩn Mỹ AOCS |
Tiêu chuẩn Pháp NF |
Số lượng Tiến sĩ | 1 | Số lượng Thạc sĩ | 2 |
---|---|---|---|
Số lượng Kỹ sư/Cử nhân | 18 | Số lượng Kỹ thuật viên | 6 |
Diện tích (m2) | |||
PTN được công nhận hoặc được chỉ định |
VILAS SAC SINGLAS |
||
PTN là hội viên của | Chưa cập nhật | ||
Đối tượng phục vụ |
Phục vụ nội bộ, có thể TN cho bên ngoài |
||
Định hướng phát triển |