Tên tiếng Việt | Phòng thí nghiệm vật lý hạt nhân | ||
---|---|---|---|
Tên tiếng Anh | Nuclear Physics Laboratory | ||
Cơ quan chủ quản | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh | ||
Địa chỉ | |||
Điện thoại | 08.38353193 | Fax | |
ttthanh@phys.hcmuns.edu.vn | Website | ||
Người đại diện | TS Trần Thiện Thanh | Người phụ trách | TS Trần Thiện Thanh |
Đặc trưng hoạt động |
- Mô phỏng tương tác của các bức xạ gamma, beta, alpla với vật chất bằng các phần mềm MCNP, GEANT4, - Phân tích kích hoạt Neutron, Phân tích huỳnh quang tia X, - Thiết bị và Detector hạt nhân, Phân tích các đồng vị phóng xạ alpha, gamma, - Phóng xạ môi trường trong đất, không khí, nước,… Ứng dụng Vật lý hạt nhân trong công-nông-y học, |
||
Lĩnh vực thử nghiệm |
- Đo lường - Sắc ký |
KIM (METAL) - Kim loại - Vật liệu và sản phẩm kim loại |
---|
1. Khoáng kim loại, bột kim loại |
SỢI (FIBER) - Sợi - Sản phẩm dệt và vật liệu sợi |
1. Sản phẩm xơ, sợi dệt |
ĐÀN (ELAS) - Vật liệu đàn hồi và lớp phủ bảo vệ |
1. Nhựa, cao su, resin |
HÓA (CHEM) – Hoá và sản phẩm hóa |
1. Phân bón, thức ăn gia súc, thuốc trừ dịch hại |
2. Xà phòng, bột giặt, chất xử lý nước |
3. Dược phẩm |
NÔNG (AGRI) - Sản phẩm nuôi trồng và súc sản (Nông sản, Thực phẩm) |
1. Lâm sản |
2. Súc sản và thủy sản (không có thực phẩm), bao gồm sản phẩm từ da, lông |
3. Nông sản (không có thực phẩm) |
4. Thực phẩm |
SINH (BIOMAT) - Vật liệu sinh học và môi trường |
1. Đất, đá trong lĩnh vực môi trường |
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN |
Số lượng Tiến sĩ | 0 | Số lượng Thạc sĩ | 0 |
---|---|---|---|
Số lượng Kỹ sư/Cử nhân | 0 | Số lượng Kỹ thuật viên | 0 |
Diện tích (m2) | 172.00 | ||
PTN được công nhận hoặc được chỉ định | Chưa cập nhật | ||
PTN là hội viên của | Chưa cập nhật | ||
Đối tượng phục vụ |
Phục vụ nội bộ, có thể TN cho bên ngoài |
||
Định hướng phát triển |