Tên tiếng Việt | Phòng thí nghiệm kỹ thuật hạt nhân | ||
---|---|---|---|
Tên tiếng Anh | |||
Cơ quan chủ quản | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh | ||
Địa chỉ | |||
Điện thoại | 090338 0476 | Fax | |
tthloan@hcmus.edu.vn | Website | ||
Người đại diện | PGS.TS. Trương Thị Hồng Loan | Người phụ trách | PGS.TS. Trương Thị Hồng Loan |
Đặc trưng hoạt động |
Nghiên cứu phát triển kỹ thuật phân tích phóng xạ môi trường. Nghiên cứu thiết kế hệ đo. Ứng dụng và phân tích dịch vụ trong lĩnh vực hạt nhân. Hỗ trợ trong công tác giảng dạy cho các sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh chuyên ngành Vật lý Hạt nhân và Kỹ thuật Hạt nhân |
||
Lĩnh vực thử nghiệm |
- Thử nghiệm Không phá hủy - Bức xạ Ion |
KIM (METAL) - Kim loại - Vật liệu và sản phẩm kim loại |
---|
1. Hợp kim sắt, thép |
2. Kim loại và hợp kim màu |
3. Hợp kim không gỉ, bao gồm nikel, crom |
4. Kim loại dạng phôi: thanh, tấm, thỏi |
5. Kim loại chịu lửa, bức xạ |
6. Chi tiết kim loại, đúc, dập, hàn, ép nén |
PHI KIM (NOMET) - Sản phẩm và khoáng sản phi kim loại |
1. Dụng cụ và vật liệu bán dẫn |
2. Xi măng, vật liệu amiăng, bê tông, vôi, thạch cao |
3. Đất, đá, đá lót, cốt liệu, cát |
XÂY (CONSTR) – Xây dựng |
1. Vật liệu xây cất bao gồm nền móng |
MÁY (MACH) – Máy móc |
1. Máy móc, thiết bị, hệ thống cung cấp, dụng cụ điện |
HÓA (CHEM) – Hoá và sản phẩm hóa |
1. Phân bón, thức ăn gia súc, thuốc trừ dịch hại |
2. Hợp chất hóa và các sản phẩm tương tự (không có dược phẩm cho người) |
NÔNG (AGRI) - Sản phẩm nuôi trồng và súc sản (Nông sản, Thực phẩm) |
1. Súc sản và thủy sản (không có thực phẩm), bao gồm sản phẩm từ da, lông |
2. Nông sản (không có thực phẩm) |
3. Thực phẩm |
SINH (BIOMAT) - Vật liệu sinh học và môi trường |
1. Chất thải độc hại, chất thải rắn (hạt nhân và hóa) |
2. Đất, đá trong lĩnh vực môi trường |
3. Nước, nước ngầm, nước thải, tinh khiết cao, ô nhiễm công nghiệp, nhiễm mặn, tái tạo, mưa, bề mặt, nước xử lý |
PTN (LAB) – Thiết bị PTN, khoa học, y tế |
1. Máy tính |
2. Dụng cụ PTN |
3. Thiết bị khoa học |
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN |
Tiêu chuẩn Quốc tế ISO |
Số lượng Tiến sĩ | 2 | Số lượng Thạc sĩ | 4 |
---|---|---|---|
Số lượng Kỹ sư/Cử nhân | 5 | Số lượng Kỹ thuật viên | 0 |
Diện tích (m2) | |||
PTN được công nhận hoặc được chỉ định | Chưa cập nhật | ||
PTN là hội viên của | Chưa cập nhật | ||
Đối tượng phục vụ |
Phục vụ nội bộ, có thể TN cho bên ngoài |
||
Định hướng phát triển |