Tên tiếng Việt | Phòng thí nghiệm địa kỹ thuật LAS-XD 155 | ||
---|---|---|---|
Tên tiếng Anh | |||
Cơ quan chủ quản | Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam | ||
Địa chỉ | |||
Điện thoại | 0650 3712 419 | Fax | |
nguyencuu03@yahoo.com | Website | ||
Người đại diện | PGS.TS. Tô Văn Thanh - Phó viện trưởng | Người phụ trách | ThS. Nguyễn Văn Cửu |
Đặc trưng hoạt động | Chưa cập nhật | ||
Lĩnh vực thử nghiệm |
- Đo lường - Thử nghiệm Địa chất - Thử nghiệm Hóa học |
PHI KIM (NOMET) - Sản phẩm và khoáng sản phi kim loại |
---|
1. Bitum và các vật liệu hữu cơ khác, than, nhựa đường |
2. Xi măng, vật liệu amiăng, bê tông, vôi, thạch cao |
3. Đất, đá, đá lót, cốt liệu, cát |
4. Gốm sứ, đất sét và sản phẩm từ đất sét |
XÂY (CONSTR) – Xây dựng |
1. Đường cao tốc, cầu, hầm và liên quan |
2. Vật liệu xây cất bao gồm nền móng |
3. Đường ống, đồ mộc, lót nền, trần, kính, bóng … |
SỢI (FIBER) - Sợi - Sản phẩm dệt và vật liệu sợi |
1. Vải địa kỹ thuật |
ĐÀN (ELAS) - Vật liệu đàn hồi và lớp phủ bảo vệ |
1. Nhựa, cao su, resin |
SINH (BIOMAT) - Vật liệu sinh học và môi trường |
1. Mô động vật và người |
2. Đất, đá trong lĩnh vực môi trường |
3. Nước, nước ngầm, nước thải, tinh khiết cao, ô nhiễm công nghiệp, nhiễm mặn, tái tạo, mưa, bề mặt, nước xử lý |
PTN (LAB) – Thiết bị PTN, khoa học, y tế |
1. Thiết bị khoa học |
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN |
Tiêu chuẩn Quốc tế ISO |
Tiêu chuẩn ASTM |
Tiêu chuẩn Anh BS |
Tiêu chuẩn Nga GOST |
Tiêu chuẩn AASHTO |
Số lượng Tiến sĩ | 0 | Số lượng Thạc sĩ | 0 |
---|---|---|---|
Số lượng Kỹ sư/Cử nhân | 0 | Số lượng Kỹ thuật viên | 0 |
Diện tích (m2) | |||
PTN được công nhận hoặc được chỉ định |
LAS Được Cơ quan Quản lý chuyên ngành chỉ định |
||
PTN là hội viên của |
VINATEST |
||
Đối tượng phục vụ | Chưa cập nhật | ||
Định hướng phát triển |