Tên tiếng Việt | Phòng thử nghiệm HARDLINES | ||
---|---|---|---|
Tên tiếng Anh | HARDLINES Laboratory | ||
Cơ quan chủ quản | Công ty TNHH TÜV Rheinland Việt Nam | ||
Địa chỉ | |||
Điện thoại | 08.38420600 | Fax | 08.38420600 |
info@vn.tuv.vn | Website | www.tuv.com/vn | |
Người đại diện | Nguyễn Thế Anh | Người phụ trách | Thomas Schultz |
Đặc trưng hoạt động |
Kiềm tra chất lượng và an toàn khi sử dụng: tính an toàn, chức năng sử dụng, thân thiện với người dùng, chất lượng bề mặt, đặc tính vật liệu. Kiểm nghiệm hóa và môi trường: chất gây ô nhiễm, vệ sinh và vi sinh. |
||
Lĩnh vực thử nghiệm |
- Thử nghiệm Cơ tính - Thử nghiệm Hóa học - Thử nghiệm Sinh học |
PHI KIM (NOMET) - Sản phẩm và khoáng sản phi kim loại |
---|
1. Xi măng, vật liệu amiăng, bê tông, vôi, thạch cao |
XÂY (CONSTR) – Xây dựng |
1. Vật liệu xây cất bao gồm nền móng |
SỢI (FIBER) - Sợi - Sản phẩm dệt và vật liệu sợi |
1. Giấy, bao bì và liên quan |
2. Gỗ xẻ, gỗ, dây thừng, đồ gỗ |
ĐÀN (ELAS) - Vật liệu đàn hồi và lớp phủ bảo vệ |
1. Nhựa, cao su, resin |
HÀNG (MARK) - Sản phẩm thị trường – hàng tiêu dùng và kinh doanh |
1. Dụng cụ dạy học |
HÓA (CHEM) – Hoá và sản phẩm hóa |
1. Hợp chất hóa và các sản phẩm tương tự (không có dược phẩm cho người) |
SINH (BIOMAT) - Vật liệu sinh học và môi trường |
1. Đất, đá trong lĩnh vực môi trường |
2. Nước, nước ngầm, nước thải, tinh khiết cao, ô nhiễm công nghiệp, nhiễm mặn, tái tạo, mưa, bề mặt, nước xử lý |
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN |
Tiêu chuẩn Quốc tế ISO |
Tiêu chuẩn Mỹ APHA |
Số lượng Tiến sĩ | 0 | Số lượng Thạc sĩ | 0 |
---|---|---|---|
Số lượng Kỹ sư/Cử nhân | 0 | Số lượng Kỹ thuật viên | 0 |
Diện tích (m2) | |||
PTN được công nhận hoặc được chỉ định |
VILAS Được Cơ quan Quản lý chuyên ngành chỉ định |
||
PTN là hội viên của | Chưa cập nhật | ||
Đối tượng phục vụ |
Chủ yếu cung cấp dịch vụ TN cho bên ngoài |
||
Định hướng phát triển |