Tên tiếng Việt | Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia vật liệu polyme và compozit | ||
---|---|---|---|
Tên tiếng Anh | |||
Cơ quan chủ quản | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | ||
Địa chỉ | |||
Điện thoại | 028.3863 8137 | Fax | 028. 3863 8137 |
thanhnd@hcmut.edu.vn | Website | ||
Người đại diện | PGS.TS Nguyễn Đắc Thành | Người phụ trách | PGS.TS Nguyễn Đắc Thành |
Đặc trưng hoạt động |
(thử nghiệm, lấy mẫu, đánh giá, tư vấn, đào tạo, giám định…) - Nghiên cứu khoa học và triển khai ứng dụng trong lĩnh vực công nghệ vật liệu polyme và compozit phục vụ cho các ngành kinh tế - kỹ thuật. - Sản xuất thử nghiệm - thử nghiệm và chuyển giao công nghệ từ kết quả nghiên cứu. - Dịch vụ KH&CN: tư vấn, thẩm định, kiểm nghiệm, cung cấp thông tin khoa học và công nghệ, đào tạo bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao theo lĩnh vực đăng ký. - Hợp tác trong và ngoài nước trên các lĩnh vực đăng ký. |
||
Lĩnh vực thử nghiệm |
- Thử nghiệm Cơ tính - Thử nghiệm Hóa học - Phân tích, đánh giá Cảm quan - Thử nghiệm Cháy/Nhiệt |
ĐÀN (ELAS) - Vật liệu đàn hồi và lớp phủ bảo vệ |
---|
1. Nhựa, cao su, resin |
CÁC CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU VÀ SẢN PHẨM KHÁC |
Nghiên cứu khoa học và triển khai ứng dụng trong lĩnh vực công nghệ vật liệu polyme và compozit tiên tiến: - Vật liệu polymer dẫn điện; - Vật liệu polymer và composite thân thiện môi trường - Vật liệu polymer y sinh: dùng làm dụng cụ/phụ kiện y sinh như stent thông mật, răng… |
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN |
Tiêu chuẩn Quốc tế ISO |
Tiêu chuẩn IEC |
Số lượng Tiến sĩ | 3 | Số lượng Thạc sĩ | 3 |
---|---|---|---|
Số lượng Kỹ sư/Cử nhân | 0 | Số lượng Kỹ thuật viên | 0 |
Diện tích (m2) | 2898.00 | ||
PTN được công nhận hoặc được chỉ định |
VILAS Được Cơ quan Quản lý chuyên ngành chỉ định |
||
PTN là hội viên của | Chưa cập nhật | ||
Đối tượng phục vụ |
Phục vụ nội bộ, có thể TN cho bên ngoài |
||
Định hướng phát triển |