Tên tiếng Việt | Phòng thí nghiệm quang - quang phổ | ||
---|---|---|---|
Tên tiếng Anh | Optics - Spectroscopy Lap | ||
Cơ quan chủ quản | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh | ||
Địa chỉ | |||
Điện thoại | 08.38353193 | Fax | |
ltqanh@phys.hcmuns.edu.vn | Website | ||
Người đại diện | GVC. TS Lê Thị Quỳnh Anh | Người phụ trách | GVC. TS Lê Thị Quỳnh Anh |
Đặc trưng hoạt động | Nghiên cứu khoa học khoa học cơ bản và ứng dụng điển hình trong số đó là nghiên cứu quantum dot, hiệu ứng quang xúc tác để diệt khuẩn, các loại màng mỏng cơ, nhiệt, điện, quang với nhiều ứng dụng tiềm năng, cũng như xây dựng quy trình chế tạo tinh thể phi tuyến hiệu suất cao, các cảm biến nano sinh học, v.v… Phục vụ công tác giảng dạy. | ||
Lĩnh vực thử nghiệm |
- Đo lường - Sắc ký |
KIM (METAL) - Kim loại - Vật liệu và sản phẩm kim loại |
---|
1. Khoáng kim loại, bột kim loại |
SỢI (FIBER) - Sợi - Sản phẩm dệt và vật liệu sợi |
1. Sản phẩm xơ, sợi dệt |
ĐÀN (ELAS) - Vật liệu đàn hồi và lớp phủ bảo vệ |
1. Nhựa, cao su, resin |
HÓA (CHEM) – Hoá và sản phẩm hóa |
1. Quân nhu (ordnance), đạn dược, chất nổ |
2. Phân bón, thức ăn gia súc, thuốc trừ dịch hại |
3. Xà phòng, bột giặt, chất xử lý nước |
4. Dược phẩm |
NÔNG (AGRI) - Sản phẩm nuôi trồng và súc sản (Nông sản, Thực phẩm) |
1. Lâm sản |
2. Súc sản và thủy sản (không có thực phẩm), bao gồm sản phẩm từ da, lông |
3. Nông sản (không có thực phẩm) |
4. Thực phẩm |
SINH (BIOMAT) - Vật liệu sinh học và môi trường |
1. Đất, đá trong lĩnh vực môi trường |
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN |
Số lượng Tiến sĩ | 0 | Số lượng Thạc sĩ | 0 |
---|---|---|---|
Số lượng Kỹ sư/Cử nhân | 0 | Số lượng Kỹ thuật viên | 0 |
Diện tích (m2) | 150.00 | ||
PTN được công nhận hoặc được chỉ định | Chưa cập nhật | ||
PTN là hội viên của | Chưa cập nhật | ||
Đối tượng phục vụ |
Phục vụ nội bộ, có thể TN cho bên ngoài |
||
Định hướng phát triển |