Tên tiếng Việt | Phòng thí nghiệm phân tích trung tâm | ||
---|---|---|---|
Tên tiếng Anh | Central Laboratory For Analysis | ||
Cơ quan chủ quản | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh | ||
Địa chỉ | |||
Điện thoại | 0838301332 | Fax | |
cla.hcmus@gmail.com | Website | ||
Người đại diện | PGS.TS. Trần Lê Quan | Người phụ trách | PGS.TS. Trần Lê Quan |
Đặc trưng hoạt động | Nghiên cứu và phân tích mẫu dịch vụ phục vụ nghiên cứu của Thầy, Cô, Sinh viên | ||
Lĩnh vực thử nghiệm |
- Đo lường - Sắc ký |
KIM (METAL) - Kim loại - Vật liệu và sản phẩm kim loại |
---|
1. Khoáng kim loại, bột kim loại |
SỢI (FIBER) - Sợi - Sản phẩm dệt và vật liệu sợi |
1. Sản phẩm xơ, sợi dệt |
ĐÀN (ELAS) - Vật liệu đàn hồi và lớp phủ bảo vệ |
1. Nhựa, cao su, resin |
HÓA (CHEM) – Hoá và sản phẩm hóa |
1. Phân bón, thức ăn gia súc, thuốc trừ dịch hại |
2. Xà phòng, bột giặt, chất xử lý nước |
3. Dược phẩm |
NÔNG (AGRI) - Sản phẩm nuôi trồng và súc sản (Nông sản, Thực phẩm) |
1. Lâm sản |
2. Súc sản và thủy sản (không có thực phẩm), bao gồm sản phẩm từ da, lông |
3. Nông sản (không có thực phẩm) |
4. Thực phẩm |
SINH (BIOMAT) - Vật liệu sinh học và môi trường |
1. Đất, đá trong lĩnh vực môi trường |
2. Nước, nước ngầm, nước thải, tinh khiết cao, ô nhiễm công nghiệp, nhiễm mặn, tái tạo, mưa, bề mặt, nước xử lý |
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN |
Số lượng Tiến sĩ | 3 | Số lượng Thạc sĩ | 6 |
---|---|---|---|
Số lượng Kỹ sư/Cử nhân | 1 | Số lượng Kỹ thuật viên | 0 |
Diện tích (m2) | 160.00 | ||
PTN được công nhận hoặc được chỉ định |
Được Cơ quan Quản lý chuyên ngành chỉ định |
||
PTN là hội viên của | Chưa cập nhật | ||
Đối tượng phục vụ |
Phục vụ nội bộ, có thể TN cho bên ngoài |
||
Định hướng phát triển |