Tên tiếng Việt | Phòng thí nghiệm môi trường | ||
---|---|---|---|
Tên tiếng Anh | |||
Cơ quan chủ quản | Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam | ||
Địa chỉ | |||
Điện thoại | 0650 3719259 | Fax | |
ceste.siwrr@gmail.com | Website | ||
Người đại diện | PGS.TS.Tô Văn Thanh - Phó Viện trưởng | Người phụ trách | ThS. Đồng Thị An Thụy |
Đặc trưng hoạt động | Lấy mẫu, thử nghiệm, đánh giá, tư vấn và đào tạo | ||
Lĩnh vực thử nghiệm |
- Thử nghiệm Hóa học - Thử nghiệm Sinh học - Quang phổ - Sắc ký - Phân tích, đánh giá Cảm quan |
SINH (BIOMAT) - Vật liệu sinh học và môi trường |
---|
1. Đất, đá trong lĩnh vực môi trường |
2. Nước, nước ngầm, nước thải, tinh khiết cao, ô nhiễm công nghiệp, nhiễm mặn, tái tạo, mưa, bề mặt, nước xử lý |
3. Tiếng ồn, bức xạ, không khí trong nhà và ngoài trời |
PTN (LAB) – Thiết bị PTN, khoa học, y tế |
1. Dụng cụ y tế |
2. Dụng cụ PTN |
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN |
Tiêu chuẩn Mỹ APHA |
Số lượng Tiến sĩ | 5 | Số lượng Thạc sĩ | 0 |
---|---|---|---|
Số lượng Kỹ sư/Cử nhân | 4 | Số lượng Kỹ thuật viên | 1 |
Diện tích (m2) | 188.00 | ||
PTN được công nhận hoặc được chỉ định |
LAS |
||
PTN là hội viên của |
VINATEST |
||
Đối tượng phục vụ |
Chủ yếu phục vụ cho nội bộ |
||
Định hướng phát triển |