Tên tiếng Việt | Phòng hữu cơ - Nông sản - Thực phẩm | ||
---|---|---|---|
Tên tiếng Anh | Department of Agri - Food | ||
Cơ quan chủ quản | Trung tâm Dịch vụ Phân tích Thí nghiệm TPHCM | ||
Địa chỉ | |||
Điện thoại | 08838295087 | Fax | 0839115119 |
casehcm@case.vn | Website | www.case.vn | |
Người đại diện | Trần Đình Hiệp | Người phụ trách | Trần Đình Hiệp |
Đặc trưng hoạt động | Chưa cập nhật | ||
Lĩnh vực thử nghiệm |
- Thử nghiệm Hóa học |
HÓA (CHEM) – Hoá và sản phẩm hóa |
---|
1. Phân bón, thức ăn gia súc, thuốc trừ dịch hại |
2. Xà phòng, bột giặt, chất xử lý nước |
3. Dược phẩm |
4. Hợp chất hóa và các sản phẩm tương tự (không có dược phẩm cho người) |
NÔNG (AGRI) - Sản phẩm nuôi trồng và súc sản (Nông sản, Thực phẩm) |
1. Súc sản và thủy sản (không có thực phẩm), bao gồm sản phẩm từ da, lông |
2. Nông sản (không có thực phẩm) |
3. Thực phẩm |
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN |
Tiêu chuẩn Quốc tế ISO |
Tiêu chuẩn ASTM |
Tiêu chuẩn Mỹ EPA |
Tiêu chuẩn Mỹ AOAC |
Tiêu chuẩn Châu Âu EN |
Tiêu chuẩn Quốc tế FAO |
Tiêu chuẩn Quốc tế CODEX |
Tiêu chuẩn Mỹ AOCS |
Số lượng Tiến sĩ | 5 | Số lượng Thạc sĩ | 0 |
---|---|---|---|
Số lượng Kỹ sư/Cử nhân | 8 | Số lượng Kỹ thuật viên | 0 |
Diện tích (m2) | |||
PTN được công nhận hoặc được chỉ định |
Được Cơ quan Quản lý chuyên ngành chỉ định |
||
PTN là hội viên của |
VINATEST VINALAB |
||
Đối tượng phục vụ |
Chủ yếu cung cấp dịch vụ TN cho bên ngoài |
||
Định hướng phát triển |